Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
未知
みち
の
国々
くにぐに
の
事実
じじつ
を
収集
しゅうしゅう
しながら
世界中
せかいじゅう
を
旅行
りょこう
する。
Anh ấy đi du lịch khắp thế giới và thu thập thông tin về các quốc gia chưa được biết đến.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
未知
みち
chưa biết
国々
くにぐに
các quốc gia
事実
じじつ
sự thật
収集
しゅうしゅう
thu thập; tích lũy; gom góp
為る
する
làm
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới; trên toàn thế giới
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
知
Tri
biết; trí tuệ
国
Quốc
quốc gia
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng