Dịch nghĩa:

Anh ấy luôn ăn bánh mì vào bữa sáng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Thực ăn; thực phẩm