Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thức khuya để kiểm tra tài liệu tối hôm qua.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tạc hôm qua; trước
Dạ đêm
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Thư viết
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Canh trở nên muộn; canh đêm; thức khuya; tất nhiên; đổi mới; cải tạo; lại; ngày càng; hơn nữa