Dịch nghĩa:
彼は昔の友達に会いに行ったにちがいない。
Chắc chắn anh ấy đã đi gặp bạn bè cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng