Dịch nghĩa:

Anh ấy sẽ phải giúp mẹ trong bếp ngày mai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Minh sáng; ánh sáng
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Sở nơi; mức độ
Mẫu mẹ
Thân cha mẹ; thân mật
Thủ tay
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống