Dịch nghĩa:

Anh ấy có những quan điểm cực đoan về chính trị.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Trì cầm; giữ