Dịch nghĩa:
彼は手紙を受け取るとすぐにニューヨークへ行った。
Ngay khi nhận được thư, anh ấy đã đi New York.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng