Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vẫy tay ra hiệu cho tôi đi về phía đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thủ tay
Chấn lắc; vẫy
tư nhân; tôi
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đồ bản đồ; kế hoạch