Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
成績
せいせき
を
上
あ
げなければ、
卒業
そつぎょう
するのが
大変
たいへん
になるでしょう。
Nếu không cải thiện điểm số, anh ấy sẽ gặp khó khăn khi tốt nghiệp.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
成績
せいせき
kết quả; thành tích
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
為る
する
làm
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
績
Tích
thành tích; công lao
上
Thượng
trên
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ