Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hy sinh rất nhiều để thành công.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật