Dịch nghĩa:
彼は成功したのにうれしい感じがしなかった。
Mặc dù đã thành công nhưng anh ấy không cảm thấy vui.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác