Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tiên đoán một thảm họa khủng khiếp sắp xảy ra.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khủng sợ hãi
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Khởi thức dậy
Dữ trước; tôi
Ngôn nói; từ