Dịch nghĩa:
彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。
Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
忘
Vong
quên
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật