Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
に
気
き
づくことなく
走
はし
り
過
す
ぎた。
Anh ấy đã chạy qua mà không nhận ra cô ấy.
Ngữ pháp:
V ことなく (~kotonaku)
Có nghĩa 'không làm', 'không thực hiện', hoặc 'không xảy ra'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
気づく
きづく
nhận ra; để ý
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
気
Khí
tinh thần; không khí
走
Tẩu
chạy
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi