Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
にはもう
二度
にど
と
話
はな
し
掛
か
けたくないとまで
言
い
った。
Anh ấy đã nói rằng anh không bao giờ muốn nói chuyện với cô ấy nữa.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
もう
đã; rồi
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
言
Ngôn
nói; từ