Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
と
結婚
けっこん
しようと
思
おも
ったが、
考
かんが
え
直
なお
してやめた。
Anh ấy đã nghĩ đến chuyện cưới cô ấy nhưng sau đó đã suy nghĩ lại và từ bỏ.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
考え直す
かんがえなおす
xem xét lại; suy nghĩ lại; đánh giá lại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
思
Tư
nghĩ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa