Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼女
かのじょ
がまったく
知
し
らない
世界
せかい
の
人
ひと
だ。
Cô ấy đến từ một thế giới hoàn toàn xa lạ đối với anh ấy.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
知る
しる
biết; nhận thức
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
人
Nhân
người