Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ra lệnh cho họ thả các tù nhân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bị bắt; tội phạm
Nhân người
Thích giải thích
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt