Dịch nghĩa:

Anh ấy càng già càng khiêm tốn hơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nhất một
Tằng tầng lớp; giai cấp xã hội; lớp; tầng; sàn
Khiêm khiêm tốn; tự hạ mình; nhún nhường; khiêm nhường
trống rỗng