Dịch nghĩa:

Anh ấy trông trẻ hơn so với tuổi nên có thể được coi là sinh viên đại học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách
Nhược trẻ; nếu
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Dụng sử dụng; công việc