Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vượt Đại Tây Dương bằng một chiếc thuyền buồm nhỏ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiểu nhỏ
Đại lớn; to
西
Tây phía tây
Dương đại dương; phương Tây
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt