Dịch nghĩa:

Khi tốt nghiệp, anh ấy đã có việc làm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Tốt tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Tựu liên quan; đảm nhận
Chức công việc; việc làm
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm