Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
学校
がっこう
を
卒業
そつぎょう
して
世
よ
の
中
なか
で
成功
せいこう
したがってた。
Anh ấy muốn thành công trong xã hội sau khi tốt nghiệp.
Ngữ pháp:
A。したがって B。(A. Shitagatte B.)
Biểu thị mối quan hệ nhân quả; 'do đó', 'kết quả là', 'vì vậy'
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
学校
がっこう
trường học
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
為る
する
làm
世の中
よのなか
xã hội; thế giới; thời đại
成功
せいこう
thành công; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
世
Thế
thế hệ; thế giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm