Dịch nghĩa:

Anh ấy nhảy lên chuyến tàu đầu tiên và đến đó đúng giờ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thí bắt đầu
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Điện điện
Xa xe
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Thừa lên xe; nhân
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo