Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lên chuyến tàu đầu tiên và kịp đến nơi đúng lúc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thí bắt đầu
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thừa lên xe; nhân
Gian khoảng cách; không gian
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo