Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
奈良
なら
へ
行
い
ってそこで
知
し
らせを
聞
き
いた。
Anh ấy đã đến Nara và nghe tin ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
奈良
なら
Nara
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
奈
Nại
Nara; gì?
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe