Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大阪
おおさか
に
行
い
き、そこでホテルに
泊
と
まった。
Anh ấy đã đến Osaka và ở tại một khách sạn.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大阪
おおさか
Osaka (thành phố, tỉnh)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ホテル
khách sạn
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu