Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大阪
おおさか
でなく
東京
とうきょう
に
住
す
む
事
こと
にした。
Anh ấy đã quyết định sống ở Tokyo chứ không phải Osaka.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大阪
おおさか
Osaka (thành phố, tỉnh)
無い
ない
không tồn tại
東京
とうきょう
Tokyo
住む
すむ
sống; cư trú
事
こと
sự việc; điều
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
住
Trụ
cư trú; sống
事
Sự
sự việc; lý do