Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
大学
だいがく
を
出
で
たばかりで、その
仕事
しごと
に
初
はじ
めての
者
もの
を
集
あつ
めた。
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học và đã tập hợp những người mới vào nghề cho công việc này.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
初めて
はじめて
lần đầu tiên
者
もの
người
集める
あつめる
thu thập; tập hợp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
出
Xuất
ra ngoài
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
者
Giả
người
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ