Dịch nghĩa:
彼は大きなグラスに入れたビールで喉の渇きをいやした。
Anh ấy đã giải khát bằng một ly bia lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
入
Nhập
vào; chèn
喉
Hầu
họng; giọng nói
渇
Khát
khát; khô