Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
多
おお
くの
障害
しょうがい
にもかかわらずその
仕事
しごと
をした。
Mặc dù gặp nhiều trở ngại, anh ta vẫn làm công việc đó.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
多く
おおく
nhiều
障害
しょうがい
trở ngại; rào cản
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
障
Chướng
cản trở
害
Hại
tổn hại; thương tích
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do