Dịch nghĩa:

Anh ấy có thói quen đi bộ sau bữa tối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tịch buổi tối
Thực ăn; thực phẩm
Hậu sau; phía sau; sau này
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Tập học
Quán quen; thành thạo