Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể đối phó với tình huống khó khăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Xứ xử lý; quản lý
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành