Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれは困こまっているときにはいつも力ちからになってくれた。
Anh ấy luôn là chỗ dựa cho tôi khi tôi gặp khó khăn.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

V るときに (〜ru toki ni)

Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
困る
こまる
gặp khó khăn
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
力
ちから
lực; sức mạnh; năng lượng
成る
なる
trở thành; đạt được
呉れる
くれる
cho; để cho

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
困
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
力
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật