Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
友人
ゆうじん
たちにわらいものにされた。
Anh ấy bị bạn bè coi là trò cười.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
友人
ゆうじん
bạn bè
笑う
わらう
cười
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người