Dịch nghĩa:

Anh ấy trở nên dũng cảm khi đối mặt với nguy hiểm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thời thời gian; giờ
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm