Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
医者
いしゃ
にかかったことがないのが
自慢
じまん
だ。
Anh ấy tự hào vì chưa bao giờ phải đi khám bác sĩ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
医者
いしゃ
bác sĩ
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
自慢
じまん
tự hào
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng