Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hoãn chuyến đi Hokkaido đến tháng sau.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bắc bắc
Hải biển; đại dương
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Lai đến; trở thành
Nguyệt tháng; mặt trăng
Duyên kéo dài; duỗi
Kỳ kỳ hạn; thời gian