Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dũng cảm vạch trần vụ bê bối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lộ sương; nước mắt; phơi bày; Nga