Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ra lệnh cho các binh sĩ bằng giọng nói lớn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Đại lớn; to
Thanh giọng nói
Thượng trên
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt