Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
公園
こうえん
に
行
い
って、そこで
一休
ひとやす
みした。
Anh ấy đi đến công viên và nghỉ ngơi ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
公園
こうえん
công viên (công cộng)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
一休み
ひとやすみ
nghỉ ngơi; giải lao
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
一
Nhất
một
休
Hưu
nghỉ ngơi