Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể không khoe về thành công gần đây của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tiên trước; trước đây
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Tự bản thân
Mạn chế giễu; lười biếng