Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hủy bỏ lời hứa tham dự cuộc họp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ lấy; nhận
Tiêu dập tắt; tắt