Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
他
た
の
車
くるま
に
追
お
い
越
こ
されるとアドレナリンが
全開
ぜんかい
になる。
Khi bị các xe khác vượt qua, anh ấy cảm thấy adrenaline tăng vọt.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
他
た
khác
車
くるま
xe hơi; ô tô
追い越す
おいこす
vượt qua (xe); vượt qua
アドレナリン
adrenalin
全開
ぜんかい
mở hoàn toàn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
車
Xa
xe
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
開
Khai
mở; mở ra