全開 [Toàn Khai]

ぜんかい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

mở hoàn toàn

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hết ga; hết công suất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

裏口うらぐち全開ぜんかいだったよ。
Cửa sau đã mở toang hết cỡ.
裏口うらぐち全開ぜんかいだよ。
Cửa sau đang mở toang đấy.
さむいよ!なんでまど全開ぜんかいしてるんだよ?
Trời lạnh thế này mà sao cửa sổ lại mở hết vậy?
かれくるまされるとアドレナリンが全開ぜんかいになる。
Khi bị các xe khác vượt qua, anh ấy cảm thấy adrenaline tăng vọt.