Dịch nghĩa:

Anh ấy đang cưa một khúc gỗ thành tấm ván.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hoàn tròn; viên thuốc
Thái mập; dày; to
Bản ván; bảng; tấm; sân khấu