Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ngồi trên ghế và lắc lư hai chân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi