Dịch nghĩa:

Anh ấy đã mắc sai lầm khủng khiếp vì sự bất cẩn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Đồ tuyến đường; con đường
Phương hướng; người; lựa chọn
Thất mất; lỗi
Sách kế hoạch; chính sách