Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thay mặt sếp tham dự cuộc họp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
quản lý; chính quyền
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp