Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
一睡
いっすい
もせずに
取引
とりひき
が
失敗
しっぱい
した
原因
げんいん
を
考
かんが
えた。
Anh ấy đã thức trắng đêm suy nghĩ về nguyên nhân thất bại của giao dịch.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一睡
いっすい
chợp mắt; ngủ ngắn
為る
する
làm
取引
とりひき
giao dịch; kinh doanh
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
原因
げんいん
nguyên nhân; nguồn gốc
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
取
Thủ
lấy; nhận
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
因
Nhân
nguyên nhân; phụ thuộc
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ